1. Các câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng khi đi làm thêm
Với các câu ngắn gọn, thông dụng dễ hiểu thì mọi người cần xem lại nhiều lần để nhớ nhé. Có cả phiên âm, phát âm và cả nghĩa của từng câu để cho mọi người dễ học nhất| Mẫu câu | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
|
여기서 야간도 해요? |
[yeo-gi-seo ya-gan-do hae-yo] | Ở đây có làm đêm không? |
|
하루 몇 시간 근무해요? |
[ha-lu myeoch-si-gan geun-mu-hae-yo] | Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng? |
|
일을 언제 시작해요? |
[ireul eon-je si-jag-hae-yo] | Khi nào tôi bắt đầu làm việc ạ? |
|
무슨 일을 하겠어요? |
[mu-seun ireul ha-ges-seo-yo] | Tôi sẽ làm việc gì? |
|
새로 와서 잘 몰라요 |
[sae-ro wa-seo jal mol-la-yo] | Tôi mới đến nên không biết rõ ạ |
|
오늘 몇시까지 해요? |
[o-neul myeoch-si-kka-ji hae-yo] | Hôm nay làm đến mấy giờ? |
|
누구와 함께 해요? |
[nugu-wa ham-kke hae-yo]/span> | Tôi làm với ai ạ? |
