Nhiều bạn có nhu cầu đi du học Hàn Quốc vì vậy các bạn trước khi du học các tham khảo list danh sách trường đại học Hàn Quốc được chúng nhận năm 2025 nhé. Việc này giúp bạn có thể chọn trường phù hợp, không lo các trường kém chất lượng.
Các trường đại học chia làm 3 dạng: trường top 1 là dạng ưu tú, trường top 2 là trường được chứng nhận, trường bị hạn chế. Việc phân loại rất nghiêm ngặt theo các tiêu chí chứng nhận IEQAS.
1. Danh sách các trường top 1 – Đạt chứng nhận ưu tú
| STT | Tên tiếng Hàn | Tên tiếng Việt |
| 1 | 포항공과대학교 | POSTECH – Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang |
| 2 | 한양대학교 | Đại học Hanyang |
| 3 | 세명대학교 | Đại học Semyung |
| 4 | 중앙대학교 | Đại học Chung-Ang |
| 5 | 성균관대학교 | Đại học Sungkyunkwan |
| 6 | 온석대학원대학교 | Trường Cao học Onseok |
| 7 | 건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 8 | 서울시립대학교 | Đại học Thành phố Seoul |
| 9 | 과학기술연합대학원대학교 | UST – Đại học Khoa học và Công nghệ Hợp nhất |
| 10 | 부산대학교 | Đại học Quốc gia Pusan |
| 11 | 고려대학교 | Đại học Korea |
| 12 | 경북대학교 | Đại học Quốc gia Kyungpook |
| 13 | 한성대학교 | Đại học Hansung |
| 14 | 숙명여자대학교 | Đại học Nữ Sookmyung |
| 15 | 동국대학교 | Đại học Dongguk |
| 16 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul |
| 17 | 이화여자대학교 | Đại học Nữ Ewha |
| 18 | KDI 국제정책대학원대학교 | Trường Cao học Chính sách Công và Quản lý Quốc tế KDI |
| 19 | 성신여자대학교 | Đại học Nữ Sungshin |
| 20 | 덕성여자대학교 | Đại học Nữ Duksung |
| 21 | 홍익대학교 | Đại học Hongik |
| 22 | 충남대학교 | Đại học Quốc gia Chungnam |
| 23 | 선문대학교 | Đại học Sun Moon |
| 24 | 서경대학교 | Đại học Seokyeong |
| 25 | 가천대학교 대학원 | Trường Cao học Đại học Gachon |
| 26 | 계명대학교 | Đại học Keimyung |
2. Danh sách các trường top 2 (D4)
| STT | Tên tiếng Hàn | Tên tiếng Việt |
| 1 | 선학유피대학원대학교 | Đại học Sau học Sunhak UPI |
| 2 | 울산과학대학교 | Đại học Khoa học Ulsan |
| 3 | 용인예술과학대학교 | Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin |
| 4 | 오산대학교 | Đại học Osan |
| 5 | 영진전문대학 | Đại học Yeongjin |
| 6 | 서정대학교 | Đại học Seojeong |
| 7 | 부천대학교 | Đại học Bucheon |
| 8 | 부산과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Busan |
| 9 | 동의과학대학교 | Đại học Dongyi Khoa học |
| 10 | 경복대학교 | Đại học Kyungbok |
| 11 | 경남정보대학교 | Đại học Gyeongnam Thông tin |
| 12 | 경기과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Gyeonggi |
| 13 | 홍익대학교 | Đại học Hongik |
| 14 | 호서대학교 | Đại học Hoseo |
| 15 | 호남대학교 | Đại học Honam |
| 16 | 한양대학교(ERICA) | Đại học Hanyang (ERICA) |
| 17 | 한양대학교 | Đại học Hanyang |
| 18 | 한성대학교 | Đại học Hansung |
| 19 | 한서대학교 | Đại học Hanseo |
| 20 | 한남대학교 | Đại học Hannam |
| 21 | 한국외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc |
| 22 | 평택대학교 | Đại học Pyeongtaek |
| 23 | 충북대학교 | Đại học Chungbuk |
| 24 | 충남대학교 | Đại học Chungnam |
| 25 | 청주대학교 | Đại học Cheongju |
| 26 | 중앙대학교 | Đại học Chungang |
| 27 | 중부대학교 | Đại học Chungbu |
| 28 | 제주대학교 | Đại học Jeju |
| 29 | 전북대학교 | Đại học Jeonbuk |
| 30 | 전남대학교 | Đại học Jeonnam |
| 31 | 인하대학교 | Đại học Inha |
| 32 | 인천대학교 | Đại học Incheon |
| 33 | 인제대학교 | Đại học Inje |
| 34 | 이화여자대학교 | Đại học Ewha Womans |
| 35 | 우송대학교 | Đại học Woosong |
| 36 | 영산대학교 | Đại học Yeongsan |
| 37 | 영남대학교 | Đại học Yeongnam |
| 38 | 연세대학교(미래) | Đại học Yonsei (Futures) |
| 39 | 연세대학교 | Đại học Yonsei |
| 40 | 아주대학교 | Đại học Ajou |
| 41 | 신한대학교 | Đại học Sinhan |
| 42 | 신라대학교 | Đại học Sinra |
| 43 | 신경주대학교 | Đại học Shingyeongju |
| 44 | 숭실대학교 | Đại học Soongsil |
| 45 | 숙명여자대학교 | Đại học Sookmyung Nữ |
| 46 | 세종대학교 | Đại học Sejong |
| 47 | 세명대학교 | Đại học Semyung |
| 48 | 성신여자대학교 | Đại học Seongsin Nữ |
| 49 | 성균관대학교 | Đại học Sungkyunkwan |
| 50 | 성결대학교 | Đại học Seongyeol |
| 51 | 선문대학교 | Đại học Seonmun |
| 52 | 서울여자대학교 | Đại học Nữ Seoul |
| 53 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul |
| 54 | 서울시립대학교 | Đại học Thành phố Seoul |
| 55 | 서울대학교 | Đại học Seoul |
| 56 | 서울과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul |
| 57 | 서경대학교 | Đại học Seogyeong |
| 58 | 서강대학교 | Đại học Sogang |
| 59 | 부산외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Busan |
| 60 | 부산대학교 | Đại học Busan |
| 61 | 백석대학교 | Đại học Baeksok |
| 62 | 배재대학교 | Đại học Paejae |
| 63 | 목원대학교 | Đại học Mokwon |
| 64 | 명지대학교 | Đại học Myongji |
| 65 | 동아대학교 | Đại học Dong-A |
| 66 | 동신대학교 | Đại học Dongshin |
| 67 | 동서대학교 | Đại học Dongseo |
| 68 | 동국대학교(WISE) | Đại học Dongguk (WISE) |
| 69 | 동국대학교 | Đại học Dongguk |
| 70 | 덕성여자대학교 | Đại học Đạo Đức Nữ |
| 71 | 대전대학교 | Đại học Daejeon |
| 72 | 대구대학교 | Đại học Daegu |
| 73 | 대구가톨릭대학교 | Đại học Công giáo Daegu |
| 74 | 단국대학교 | Đại học Dankook |
| 75 | 남서울대학교 | Đại học Nam Seoul |
| 76 | 나사렛대학교 | Đại học Nazarene |
| 77 | 김천대학교 | Đại học Gimcheon |
| 78 | 국민대학교 | Đại học Quốc dân |
| 79 | 한밭대학교 | Đại học Quốc gia Hanbat |
| 80 | 한국교통대학교 | Đại học Quốc gia Hàn Quốc Giao thông |
| 81 | 안동대학교 | Đại học Quốc gia Andong |
| 82 | 순천대학교 | Đại học Quốc gia Suncheon |
| 83 | 부경대학교 | Đại học Quốc gia Busan |
| 84 | 군산대학교 | Đại học Quốc gia Gunsan |
| 85 | 공주대학교 | Đại học Quốc gia Gongju |
| 86 | 고려대학교(세종) | Đại học Korea (Sejong) |
| 87 | 고려대학교 | Đại học Korea |
| 88 | 계명대학교 | Đại học Kyemyung |
| 89 | 경희대학교 | Đại học Kyunghee |
| 90 | 경일대학교 | Đại học Gyeongil |
| 91 | 경운대학교 | Đại học Gyeongun |
| 92 | 경성대학교 | Đại học Gyeongseong |
| 93 | 경상국립대학교 | Đại học Quốc gia Gyeongsang |
| 94 | 경북대학교 | Đại học Kyungpook |
| 95 | 경동대학교 | Đại học Gyeongdong |
| 96 | 경남대학교 | Đại học Gyeongnam |
| 97 | 경기대학교 | Đại học Gyeonggi |
| 98 | 건양대학교 | Đại học Geonyang |
| 99 | 건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 100 | 강원대학교 | Đại học Gangwon |
| 101 | 강릉원주대학교 | Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju |
| 102 | 가톨릭대학교 | Đại học Công giáo |
| 103 | 가천대학교 | Đại học Gachon |
3. Danh sách các trường top 2 (D2)
| STT | Tên tiếng Hàn | Tên tiếng Việt |
| 1 | 가천대학교 | Đại học Gacheon |
| 2 | 가톨릭대학교 | Đại học Công giáo |
| 3 | 강서대학교 | Đại học Gangseo |
| 4 | 강원대학교 | Đại học Gangwon |
| 5 | 건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 6 | 건국대학교(글로컬) | Đại học Konkuk (Glocal) |
| 7 | 건양대학교 | Đại học Geongyang |
| 8 | 경기대학교 | Đại học Gyeonggi |
| 9 | 경남대학교 | Đại học Gyeongnam |
| 10 | 경동대학교 | Đại học Gyeongdong |
| 11 | 경북대학교 | Đại học Gyeongbuk |
| 12 | 경상국립대학교 | Đại học Quốc gia Gyeongsang |
| 13 | 경성대학교 | Đại học Gyeongseong |
| 14 | 경운대학교 | Đại học Geongun |
| 15 | 경일대학교 | Đại học Geongil |
| 16 | 경희대학교 | Đại học Kyunghee |
| 17 | 계명대학교 | Đại học Kyemyung |
| 18 | 고려대학교 | Đại học Korea |
| 19 | 고려대학교(세종) | Đại học Korea (Sejong) |
| 20 | 광주과학기술원 | Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju |
| 21 | 광주여자대학교 | Đại học Gwangju Nữ |
| 22 | 국립강릉원주대학교 | Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju |
| 23 | 국립공주대학교 | Đại học Quốc gia Gongju |
| 24 | 국립군산대학교 | Đại học Quốc gia Gunsan |
| 25 | 국립목포대학교 | Đại học Quốc gia Mokpo |
| 26 | 국립부경대학교 | Đại học Quốc gia Pukyong |
| 27 | 국립순천대학교 | Đại học Quốc gia Suncheon |
| 28 | 국립안동대학교 | Đại học Quốc gia Andong |
| 29 | 국립창원대학교 | Đại học Quốc gia Changwon |
| 30 | 국립한국교통대학교 | Đại học Quốc gia Hàn Quốc |
| 31 | 국립한국해양대학교 | Đại học Quốc gia Hàng Hải |
| 32 | 국립한밭대학교 | Đại học Quốc gia Hanbat |
| 33 | 국민대학교 | Đại học Quốc dân |
| 34 | 김천대학교 | Đại học Gimcheon |
| 35 | 나사렛대학교 | Đại học Nazarene |
| 36 | 남서울대학교 | Đại học Nam Seoul |
| 37 | 단국대학교 | Đại học Dankook |
| 38 | 대구가톨릭대학교 | Đại học Công giáo Daegu |
| 39 | 대구경북과학기술원 | Viện Khoa học và Công nghệ Daegu |
| 40 | 대구대학교 | Đại học Daegu |
| 41 | 대구한의대학교 | Đại học Daegu Hanii |
| 42 | 대신대학교 | Đại học Daeshin |
| 43 | 대전대학교 | Đại học Daecheon |
| 44 | 대진대학교 | Đại học Daejin |
| 45 | 덕성여자대학교 | Đại học Deoksung Nữ |
| 46 | 동국대학교 | Đại học Dongguk |
| 47 | 동국대학교(WISE) | Đại học Dongguk (WISE) |
| 48 | 동덕여자대학교 | Đại học Dongduk Nữ |
| 49 | 동서대학교 | Đại học Dongseo |
| 50 | 동신대학교 | Đại học Dongsin |
| 51 | 동아대학교 | Đại học Dong-A |
| 52 | 동의대학교 | Đại học Dongui |
| 53 | 명지대학교 | Đại học Myungji |
| 54 | 목원대학교 | Đại học Mokwon |
| 55 | 배재대학교 | Đại học Baejae |
| 56 | 백석대학교 | Đại học Baekseok |
| 57 | 부산대학교 | Đại học Busan |
| 58 | 부산외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Busan |
| 59 | 서강대학교 | Đại học Sogang |
| 60 | 서경대학교 | Đại học Seokyeong |
| 61 | 서울과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul |
| 62 | 서울대학교 | Đại học Seoul |
| 63 | 서울시립대학교 | Đại học Seoul Sirip |
| 64 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul |
| 65 | 서울여자대학교 | Đại học Nữ Seoul |
| 66 | 선문대학교 | Đại học Sunmoon |
| 67 | 성결대학교 | Đại học Sungkyul |
| 68 | 성균관대학교 | Đại học Seonggyungwan |
| 69 | 성신여자대학교 | Đại học Seongshin Nữ |
| 70 | 세명대학교 | Đại học Semyung |
| 71 | 세종대학교 | Đại học Sejong |
| 72 | 숙명여자대학교 | Đại học Sookmyung Nữ |
| 73 | 순천향대학교 | Đại học Sooncheonhyang |
| 74 | 숭실대학교 | Đại học Soongsil |
| 75 | 신경주대학교 | Đại học Sinh lý học Gyeongju |
| 76 | 신라대학교 | Đại học Silla |
| 77 | 신한대학교 | Đại học Shinhan |
| 78 | 아주대학교 | Đại học Ajou |
| 79 | 안양대학교 | Đại học Anyang |
| 80 | 연세대학교 | Đại học Yonsei |
| 81 | 연세대학교(미래) | Đại học Yonsei (MIRAE) |
| 82 | 영남대학교 | Đại học Yeongnam |
| 83 | 영산대학교 | Đại học Yeongsan |
| 84 | 우석대학교 | Đại học Woosuk |
| 85 | 우송대학교 | Đại học Woosong |
| 86 | 울산과학기술원 | Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan |
| 87 | 울산대학교 | Đại học Ulsan |
| 88 | 원광대학교 | Đại học Wonkwang |
| 89 | 이화여자대학교 | Đại học Ewha Nữ |
| 90 | 인제대학교 | Đại học Inje |
| 91 | 인천대학교 | Đại học Incheon |
| 92 | 인하대학교 | Đại học Inha |
| 93 | 전남대학교 | Đại học Jeonnam |
| 94 | 전북대학교 | Đại học Jeonbuk |
| 95 | 제주대학교 | Đại học Jeju |
| 96 | 조선대학교 | Đại học Chosun |
| 97 | 중부대학교 | Đại học Chungbu |
| 98 | 중앙대학교 | Đại học Chungang |
| 99 | 중원대학교 | Đại học Jungwon |
| 100 | 청주대학교 | Đại học Cheongju |
| 101 | 추계예술대학교 | Đại học Chukye |
| 102 | 충남대학교 | Đại học Chungnam |
| 103 | 충북대학교 | Đại học Chungbuk |
| 104 | 평택대학교 | Đại học Pyeongtaek |
| 105 | 포항공과대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang |
| 106 | 한국과학기술원 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc |
| 107 | 한국교원대학교 | Đại học Giáo viên Hàn Quốc |
| 108 | 한국기술교육대학교 | Đại học Công nghệ Hàn Quốc |
| 109 | 한국외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc |
| 110 | 한국항공대학교 | Đại học Hàng không Hàn Quốc |
| 111 | 한남대학교 | Đại học Hannam |
| 112 | 한동대학교 | Đại học Handong |
| 113 | 한림대학교 | Đại học Hanlim |
| 114 | 한서대학교 | Đại học Hanseo |
| 115 | 한성대학교 | Đại học Hansung |
| 116 | 한세대학교 | Đại học Hanse |
| 117 | 한양대학교 | Đại học Hanyang |
| 118 | 한양대학교(ERICA) | Đại học Hanyang (ERICA) |
| 119 | 호남대학교 | Đại học Honam |
| 120 | 호서대학교 | Đại học Hoseo |
| 121 | 홍익대학교 | Đại học Hongik |
| 122 | 거제대학교 | Đại học Geoje |
| 123 | 경기과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Gyeonggi |
| 124 | 경남정보대학교 | Đại học Gyeongnam Information |
| 125 | 경복대학교 | Đại học Kyebok |
| 126 | 구미대학교 | Đại học Gumi |
| 127 | 군장대학교 | Đại học Gunjeong |
| 128 | 대림대학교 | Đại học Daelim |
| 129 | 동의과학대학교 | Đại học Dongui Khoa học |
| 130 | 목포과학대학교 | Đại học Mokpo Khoa học |
| 131 | 부산과학기술대학교 | Đại học Busan Khoa học và Công nghệ |
| 132 | 부천대학교 | Đại học Bucheon |
| 133 | 서울예술대학교 | Đại học Nghệ thuật Seoul |
| 134 | 서정대학교 | Đại học Seojeong |
| 135 | 영진전문대학교 | Đại học Youngjin |
| 136 | 오산대학교 | Đại học Osan |
| 137 | 용인예술과학대학교 | Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin |
| 138 | 울산과학대학교 | Đại học Ulsan Khoa học |
| 139 | 인하공업전문대학교 | Đại học Inha Công nghiệp |
| 140 | 전주비전대학교 | Đại học Vision Jeonju |
| 141 | 한국영상대학교 | Đại học Hàn Quốc Video |
| 142 | 한양여자대학교 | Đại học Nữ Hanyang |
| 143 | 호산대학교 | Đại học Hosan |
| 144 | 개신대학원대학교 | Cao học RTS (Reformed Graduate University) |
| 145 | 과학기술연합대학원대학교 | Trường Cao học Đại học Khoa học và Công nghệ |
| 146 | 국립암센터국제암대학원대학교 | Trường Cao học Ung thư Quốc tế Trung tâm Ung thư Quốc gia |
| 147 | 국제언어대학원대학교 | Trường Cao học Ngôn ngữ Quốc tế |
| 148 | 동방문화대학원대학교 | Trường Cao học Văn hóa Phương Đông |
| 149 | 서울과학종합대학원대학교 | Trường Cao học Khoa học và Công nghệ Seoul |
| 150 | 서울미디어대학원대학교 | Trường Cao học Truyền thông Seoul |
| 151 | 서울외국어대학원대학교 | Trường Cao học Ngoại ngữ Seoul |
| 152 | 선학유피대학원대학교 | Trường Cao học Seonhak UP |
| 153 | 예명대학원대학교 | Trường Cao học Yemyung |
| 154 | 온석대학원대학교 | Trường Cao học Onseok |
| 155 | KDI국제정책대학원대학교 | Trường Chính sách và Quản lý Công KDI |
| 156 | 한국전력국제원자력대학원대학교 | Trường Cao học Hạt nhân Quốc tế Điện lực Hàn Quốc |
| 157 | 한국학대학원 | Trường Cao học Nghiên cứu Hàn Quốc |
| 158 | 횃불트리니티신학대학원대학교 | Trường Cao học Thần học Torch Trinity |
4. Danh sách các trường bị hạn chế
Giới hạn chương trình D2
| STT | Tên tiếng Hàn | Tên tiếng Việt |
| 1 | 광주보건대학교 | Cao đẳng Y tế Gwangju |
| 2 | 부산예술대학교 | Cao đẳng Nghệ thuật Busan |
| 3 | 송곡대학교 | Cao đẳng Songgok |
| 4 | 한영대학교 | Cao đẳng Hanyeong |
| 5 | 경안대학원대학교 | Cao đẳng Cao học Gyeongan |
| 6 | 서울불교대학원대학교 | Cao đẳng Cao học Phật giáo Seoul |
| 7 | 에스라성경대학원대학교 | Cao đẳng Cao học Kinh thánh Esra |
Giới hạn chương trình D4
| STT | Tên tiếng Hàn | Tên tiếng Việt |
| 1 | 광주여자대학교 | Đại học Nữ Gwangju |
| 2 | 상지대학교 | Đại học Sangji |
| 3 | 유원대학교 | Đại học Yuwon |
| 4 | 제주국제대학교 | Đại học Quốc tế Jeju |
| 5 | 초당대학교 | Đại học Chodang |
| 6 | 칼빈대학교 | Đại học Calvin |
| 7 | 한라대학교 | Đại học Halla |
| 8 | 가톨릭상지대학교 | Đại học Công giáo Sangji |
| 9 | 우송정보대학 | Đại học Thông tin Woosong |
| 10 | 전주기전대학교 | Đại học Kijeon Jeonju |
| 11 | 한영대학교 | Đại học Hanyeong |
| 12 | 국제법률경영대학원대학교 | Đại học Cao học Luật và Quản lý Quốc tế |
Mong rằng với list các trường được phân chia rõ ràng như trên sẽ giúp đỡ nhiều cho các bạn trong việc lựa chọn trường. Du học Hàn Quốc còn cần rất nhiều vấn đề cần chú ý, nên nếu có nhu cầu du học Hàn Quốc ở Đồng Nai, Bình Dương, Hồ Chí Minh hay các tỉnh lân cận bạn có thể gọi Pali để được tư vấn chi tiết và cặn kẽ nhé.
