1. Những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong việc đi lại hàng ngày
Với các câu ngắn gọn, thông dụng dễ hiểu thì mọi người cần xem lại nhiều lần để nhớ nhé. Có cả phiên âm, phát âm và cả nghĩa của từng câu để cho mọi người có thể nhớ lâu hơn khi học.| Mẫu câu | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
|
표를 어디에서 살 수 있어요? |
[pyoreul odieso sal ssu issoyo?] | Tôi có thể mua vé ở đâu ạ? |
|
지금 … 가는 차가 있습니까? |
[ji-geum …ga-neun cha-ga it-seum-ni-kka] | Bây giờ có xe đi đến … không? |
|
표 두 장 사주세요 |
[pyo-du-jang sa-ju-se-yo] | Hãy mua hộ cho tôi hai vé nhé |
|
창문옆 자리로 해주세요 |
[chang-mun-yeop-ja-li-lo hae-ju-se-yo] | Cho tôi ghế ở cạnh cửa |
|
얼마입니까? |
[eol-ma-im-ni-kka] | Giá bao nhiêu vậy? |
|
시청에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요? |
[si-chung-e ga-ryeo-myeon eo-di-e-seo gar-a ta-ya hae-yo] | Nếu muốn vào trung tâm thành phố thì tôi phải chuyển tàu ở đâu? |
|
이곳으로 가주세요 |
[i-geo-seu-ro ga-ju-se-yo] | Cho tôi đến địa chỉ này |
|
어디에서 택시를 잡을 수 있어요? |
[eo-di-e-seo taek-si-reul jab-eul su is-seo-yo] | Tôi có thể bắt taxi ở đâu? |
|
지하철 정류장이 어디예요? |
[ji-ha-cheol jeong-ryu-jang-i eo-di-ye-yo] | Trạm tàu điện ngầm ở đâu vậy? |
|
여기는 어디예요? |
[yeo-gi-neun eo-di-ye-yo] | Đây là đâu vậy? |
